Inventory Listing

Powerful Inventory Marketing, Fully Integrated

khách hàng đăng ký lái thử xe

Liên hệ (Mr Xuân Hoàn) 0906000011

Mercedes-Benz S 400 L

3,669,000,000 VNĐ

Giới thiệu chung


2013-mercedes-benz-sclass-world-premiere-hamburg-03

“Roll-Royce và Bentley tạo ra sự sa hoa lộng lẫy truyền thống, nhưng S-Class mới là chiếc xe sang trọng số một thế giới. Khi Mercedes-Benz tập trung toàn bô công nghệ cao vào đẳng cấp và an toàn, kết quả thật choáng ngợp. Chiếc xe này thậm chí có những khả năng siêu phàm – nhìn qua màn đêm, cảm nhận lái xe ngủ gật và né tránh kẹt đường – nó gần như tự lái.” Thật không quá lời khi BBC Top Gear nhận xét về chiếc xe sang trọng cao cấp nhất của Mercedes-Benz. S-Class đạt giải thưởng danh giá “Chiếc xe của năm 2014” – ngôi vị số 1 thế giới ở phân khúc xe sang trọng cao cấp. Khi ra mắt S-Class 2014, ngoài những thay đổi ở thiết kế với phong cách hiện đại hơn, khả năng vận hành của S-Class mới cũng được nâng cấp với nhiều tùy chọn hơn. Đặc biệt, rất nhiều tính năng hiện đại đã được Mercedes-Benz tích hợp cho S-Class 2014 để nó có thể cạnh tranh tốt hơn với những đối thủ truyền kiếp.

Version

Tại Việt Nam, đại lý phân phối Mercedes-Benz lớn nhất – Vietnam Star Automobile – giới thiệu 2 phiên bản là Mercedes S400L và S500L. Kích thước 5.246 x 1.899 x 1.496 (mm), chiều dài cơ sở 3.165mm, chiều dài tối đa đạt 5.264mm. Chiều dài này tạo nên một khoảng không gian vô cùng rộng rãi bên trong xe.

Xe Mercedes-Benz S400L

được trang bị động cơ V6 tăng áp kép hiệu suất cao, sản sinh công suất 333 mã lực tại dải vòng tua 5250-6000 rpm, mômen xoắn cực đại 480 Nm tại dải vòng tua 1600-4000 rpm. Sức mạnh này khi kết hợp cùng hộp số tự động 7 cấp 7G-TRONIC PLUS cùng hệ dẫn động cầu sau giúp xe tăng tốc từ 0-100 km/h trong vòng 6,1 giây và tốc độ tối đa đạt 250 Km/h. Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình của xe đạt 8,1 lít cho 100Km.

S-Class thế hệ mới là chiếc xe sử dụng 500 bóng LED thay cho bóng dây tóc truyền thống. Trong đó, 300 đèn LED được sử đụng để chiếu sáng bên trong xe. 300 đèn LED này có thể tạo ra tới 7 sắc màu cho cả khoang nội thất.

Về thiết kế và các trang bị, hầu như không có sự khác biệt giữa S400L và S500L. Điểm khác biệt duy nhất ở ngoại thất của S400L là lazang hợp kim 18” 5 chấu kép trong khi S500L trang bị lazang hợp kim 19” 5 chấu kép.

Ở nội thất và tiện nghi, S400L bị cắt giảm tủ lạnh mini 8,5L ở hàng ghế sau.Các hệ thống an toàn và hỗ trợ bị cắt giảm như: Hệ thống hỗ trợ quan sát ban đêm giúp người lái nhận biết các đối tượng trên đường sớm hơn khi lái xe trời tối, túi khí bảo vệ vùng xương chậu cho ghế trước.

Như vậy, ngoài việc trang bị một động cơ với công suất nhỏ hơn thì S400L hoàn toàn không có nhiều sự khác biệt so với đàn anh S500L của mình.

Giá bản Mercedes S400L  : 3,669  triệu đồng ( Đã bao gồm VAT)

Giá bán các dòng xe khác: báo giá xe mercedes

Ngoại thất


Như đã nói ở trên, về mặt thiết kế, cả hai phiên bản hầu như không có sự khác biệt.

Phía trước, lưới tản nhiệt của S-Class 2014 có kích cỡ lớn hơn và được thiết kế lại với phong cách phảng phất như đàn em E-Class. Nét hiện đại được thể hiện ở cụm đèn pha Full-LED với 56 bóng mỗi bên, kếp hợp với đó là dải đèn chiếu sáng ban ngày vuốt ngược rất bắt mắt. Mặc dù sở hữu mái dốc và thấp dần về phía sau, thế nhưng, kiểu thiết kế này được cho là mang lại không gian lớn hơn cho cả người lái và hành khách.

5039520mercedes_benz_c_class_2015_1280x960_wallpaper_09

Lưới tản nhiệt lớn 4 nan mạ chrome.

S500 2(1)

Cụm đèn trước Full-LED.

S500 3(1)

Trong khi đó, phía sau cũng được làm mới hoàn toàn với cụm đèn hậu mượt mà hơn và trông giống như ba chiếc lá mỗi khi bật sáng.Cụm đèn lùi màu trắng giờ đây không nằm chung với đèn hậu và đèn báo rẽ nữa mà được đặt tách biệt dưới cản sau, khá đẹp mắt.

S500 4(1)

Chụp ống xả kép mạ bóng tích hợp với cản sau.

2013-mercedes-benz-sclass-world-premiere-hamburg-03

Một trong những điểm khác nhau về ngoại thất của 2 phiên bản là mâm xe, Mercedes-Benz S400L được trang bị mâm xe 18inch 5 chấu kép trong khi trên S500L là mâm xe 19inch 5 chấu kép.Nẹp chỉ mạ chrome trên cản trước, cản sau & thân xe.

S500 6(1)

Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện được thiết kế phong cách mới tích hợp đèn báo rẽ.

S500 7(1)

Với những thay đổi ở thiết kế, hệ số cản của S-Class mới chỉ là 0,24 mà thôi, cao hơn 0,02 so với chiếc xe CLA-Class.

Nội thất


Bên trong, như bạn mong đợi, S-Class mang đến cảm giác vô cùng sang trọng. Các vật liệu tráng lệ, ghế ngồi được bọc đệm và hỗ trợ. Nó chính xác là chiếc sedan sang trọng mọi khách hàng đều mong muốn được sở hữu. Trong khi đó, hàng loạt các tùy chọn kỹ thuật và không gian cabin được cải thiện chắc chắc sẽ là chìa khóa để tăng sự thỏa mái so với chiếc xe tiền nhiệm. Tuy nhiên, điều thực sự làm cho S-Class trở thành vua phân khúc trong mắt các khách hàng chính là khả năng cách âm hoàn hảo, có thể chặn mọi âm thanh tốt hơn bất cứ chiếc xe nào trên thị trường.

Cùng với khả năng tuyệt vời trong xử lý va chạm, việc giảm các tiếng ồn từ bên ngoài tạo ra một cảm giác yên bình sau tay lái và cho các hành khách ở phía sau. Tất cả các tính năng nội thất cung cấp trên S-Class biến nơi đây thành một địa điểm tuyệt vời cho cả hai mục đích: làm việc và thư giãn.

Mercedes C200 9

Xe được trang bị 3 tùy chọn màu nội thất Da Nappa Exclusive, Kem Silk, Đen.

Cụm ống xả hình bình hành kích thước lớn

Xe được trang bị 3 tùy chọn màu nội thất Da Nappa Exclusive, Kem Silk, Đen

Không gian sang trọng trên xe

Hệ thống ghế da được thiết kế rất bắt mắt

Tựa đầu xe cỡ lớn được điều chỉnh điện và được thiết kế giúp giảm chấn thương vùng cổ khi có va chạm

Vô-lăng thiết kế ốp da và gỗ rất sang trọng và tinh tế

Vô-lăng với các nút bấm điều khiển tiện dụng

Ghế xe điều chỉnh điện cùng bộ nhớ 3 vị trí ghế được trang bị ở cả hàng ghế trước và sau

Cần sang số và lẫy chuyển số trên Vô-lăng

Hệ thống điều khiển hành trình

Đồng hồ tốc độ vẫn là phong cách thiết kế và màu sắc đặc trưng

Hai màn hình lớn hiển thị đồng hồ tốc độ và màn hình truyền thông đa phương tiện

Hệ thống điều khiển hệ thống giải trí, hệ thống treo và chế độ lái Eco trên tựa tay hàng ghế trước

Điều khiển hệ thống điều hòa và đồng hồ thời gian cồ điển

Hộc để ly cho hàng ghế trước

Xe sử dụng các chất liệu cao cấp được thiết kế tinh tế. Hệ thống đèn viền nội thất có thể thay đổi màu được

Không gian nội thất rộng rãi trên xe

Đèn trần, cửa sổ trời trên xe

Hai cửa sổ trời kích thước lớn giúp "mở rộng" không gian cabin xe

Thiết kế sang trong và hiện đại ở cabin xe. Mercedes luôn biết cách thu hút mọi người đến với mình như slogan "The Best Or Nothing"

Bảng điều khiển trung tâm được tối giản các nút bấm giúp dễ dàng điều khiển

Màn hình giải trí hàng ghế sau

Hệ thống âm thanh vòm Burmester® mang đến rạp hát mini cho cabin xe

Vị trí dành cho các ông chủ được Mercedes trang bị khá kỹ lưỡng với hàng ghế sau được chỉnh điện, nhớ vị trí ghế ( các nút điều khiển trên cửa xe tương tự hàng ghế trước)

Xe trang bị hệ thống điều hòa đa vùng, các cửa gió ở sàn xe, trụ B, hốc gió trung tâm bố trí hợp lý mang đến sự thoải mái cho người dùng

Hai màn hình giải trí được điều khiển dễ dàng. Hệ thống đèn viền nằm ẩn trên cửa xe và sau ghế có thể điều chỉnh thay đổi màu theo tâm trạng cửa người ngồi trên xe mang đến không gian lãng mạn hơn khi cần hay là liệu pháp tâm lý sau một ngày làm việc mệt mỏi

Hàng ghế sau có thể điều chỉnh được độ ngã lưng ghế và bộ nhớ 3 vị trí ghế mang đến sự thoải mái cho người dùng

Hốc điều khiển hệ thống lạnh, hệ thống giải trí cho hàng ghế sau

Tựa tay trung tâm hàng ghế sau. Bên trong tựa tay có các cổng kết nối đa phương tiện

Rèm kính phía sau được điều khiển bằng nút bấm trên 2 cửa hàng ghế sau

Rèm che nắng trên cửa sau được điều chỉnh điện bằng nút bấm trên cửa

Gương trang điểm cùng hệ thống đèn trần dành cho hàng ghế sau

  • Hệ thống treo khí nén AIRMATIC tự điều chỉnh để phù hợp với điều kiện mặt đường; có thể lựa chọn 2 chế độ: thể thao hoặc êm ái
  • Hệ thống lái Direct-Steer trợ lực điện với trợ lực & tỉ số truyền lái biến thiên theo tốc độ giúp đem lại cảm giác lái tối ưu, hỗ trợ đánh lái thoải mái & chính xác
  • Cần số điều khiển điện DIRECT SELECT phía sau tay lái
  • Lẫy chuyển số bán tự động DIRECT SELECT phía sau tay lái
  • Cụm đèn trước Full-LED thông minh tích hợp đèn LED chiếu sáng ban ngày
  • Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu, cụm đèn sau & đèn phanh thứ ba công nghệ LED
  • Gương chiếu hậu chống chói tự động; gương chiếu hậu bên ngoài chỉnh & gập điện
  • Chức năng ECO start/stop tự động ngắt động cơ khi xe tạm dừng; giúp giảm thiểu tiêu hao nhiêu liệu & khí xả
  • Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động Active parking assist tích hợp PARKTRONIC dò tìm không gian đỗ xe phù hợp; tự động điều khiển tay lái và phanh để đưa xe vào chỗ đỗ (cả trong trường hợp đỗ xe song song & đỗ xe vuông góc)
  • Camera lùi hỗ trợ người lái quan sát phía sau khi lùi/đỗ xe
  • Chức năng cảnh báo mất tập trung ATTENTION ASSIST
  • Hệ thống tự động bảo vệ PRE-SAFE® & PRE-SAFE® impulse kết hợp tối đa các tính năng an toàn trong trường hợp khẩn cấp
  • Hệ thống PRE-SAFE® cho hàng ghế sau với chốt dây đai an toàn phát sáng; bộ căng đai khẩn cấp PRE-SAFE® & túi khí đai an toàn cho ghế 2 bên phía sau
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS; Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BAS; Chống trượt khi tăng tốc ASR; Ổn định thân xe điện tử ESP
  • Hệ thống ESP® Curve Dynamic Assist giúp tránh hiện tượng thiếu lái khi vào cua ở tốc độ cao; hỗ trợ ôm cua chính xác & an toàn hơn
  • Hệ thống Crosswind Assist hỗ trợ người lái điều khiển xe dễ dàng & an toàn khi có lực gió mạnh thổi ngang thân xe
  • Hệ thống phanh ADAPTIVE với chức năng hỗ trợ dừng xe (HOLD) và hỗ trợ khởi hành ngang dốc (Hill-Start Assist)
    • Phanh tay điều khiển điện với chức năng nhả phanh thông minh
  • Đèn phanh Adaptive nhấp nháy khi phanh gấp
  • Túi khí phía trước; túi khí bên hông phía trước & sau; túi khí cửa sổ
  • Tựa đầu điều chỉnh được cho tất cả các ghế; tựa đầu giảm chấn thương cổ NECK-PRO cho ghế trước
  • Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế với bộ căng đai khẩn cấp & giới hạn lực siết
  • Hệ thống cảnh báo giảm áp suất lốp
  • Hệ thống khóa cửa trung tâm với chức năng tự động khóa khi xe chạy và mở khóa trong trường hợp khẩn cấp
  • Ghế người lái & hành khách phía trước điều chỉnh điện (xa/gần, độ cao ghế, lưng ghế, độ nghiêng & chiều dài mặt ghế, đệm đỡ lưng, tựa đầu)
  • Bộ nhớ 3 vị trí cho ghế trước, tay lái & gương chiếu hậu bên ngoài
  • Hàng ghế sau với ghế 2 bên điều chỉnh điện & có bộ nhớ; tựa đầu sang trọng cỡ lớn; ghế hành khách phía trước có thể điều chỉnh được từ phía sau; tựa tay trung tâm ốp gỗ trang trí, có ngăn để đồ & khay để cốc
  • Tựa đầu sang trọng cỡ lớn cho ghế trước; tựa đầu ghế hành khách phía trước có thể gập & tháo rời; đỡ chân điều chỉnh điện tích hợp sau lưng ghế hành khách phía trước
  • Hệ thống sưởi & thông gió cho hàng ghế trước
  • Hệ thống sưởi & thông gió cho ghế 2 bên phía sau
  • Hàng ghế sau tiện nghi với ghế 2 bên có chức năng massage cao cấp có thể lựa chọn 6 chế độ; 2 chế độ có thể kết hợp với hệ thống sưởi tạo ra hiệu ứng massage đá nóng
  • Kính xe cách nhiệt
  • Hệ thống điều khiển truyền thông đa phương tiện COMAND Online với đầu đọc DVD 6 đĩa; bộ thu sóng phát thanh; đầu đọc thẻ SD; bộ nhớ lưu trữ nhạc & video 10 GB (tương thích định dạng mp3, wma, aac, mpeg, avi); kết nối Bluetooth; trình duyệt Internet; chức năng điều khiển bằng giọng nói LINGUATRONIC
  • Hệ thống dẫn đường & định vị vệ tinh toàn cầu GPS tích hợp bản đồ Việt Nam
  • Cổng kết nối truyền thông đa phương tiện phía dưới tựa tay trung tâm, hỗ trợ các thiết bị giải trí di động
  • Hệ thống giải trí cho hàng ghế sau
  • Chức năng điều khiển hệ thống truyền thông đa phương tiện COMAND Online từ phía sau
  • Hệ thống âm thanh vòm Burmester®
  • Điều hòa khí hậu tự động đa vùng THERMOTRONIC
  • Hệ thống AIR-BALANCE với bộ lọc không khí cao cấp, chức năng ion hóa oxy & tạo hương thơm thông minh
  • Đèn bao nội thất có thể điều chỉnh 7 màu sắc & độ sáng
  • Màn che nắng kính sau chỉnh điện
  • Màn che nắng cho cửa sổ hai bên phía sau chỉnh điện
  • Hệ thống khóa xe thông minh & khởi động bằng nút bấm KEYLESS-GO
  • KEChức năng cửa hít
  • Chức năng đóng/mở cốp sau từ xa bằng khóa điện tử
  • Chức năng HANDS-FREE ACCESS hỗ trợ mở cốp sau khi cả hai tay đang mang/xách đồ
  • Tín hiệu âm thanh khi mở/khóa cửa
  • Chức năng kiểm soát tốc độ Cruise Control với SPEEDTRONIC cho phép điều chỉnh tốc độ tối đa mong muốn trong khu vực bị giới hạn tốc độ
  • Đồng hồ hiển thị nhiệt độ ngoài trời
  • D x R x C                                                : 5246 x 1899 x 1494 (mm)
  • Chiều dài cơ sở                                    : 3165 (mm)
  • Tự trọng/Tải trọng                              : 1940/695 (kg)
  • Động cơ                                                 : V6
  • Dung tích công tác                             : 2996 (cc)
  • Công suất cực đại                                : 245 kW [333 hp] tại 5250 – 6000 vòng/phút
  • Mô-men xoắn cực đại                          : 480 Nm tại 1600 – 4000 vòng/phút
  • Hộp số                                                    : Tự động 7 cấp 7G-TRONIC PLUS
  • Dẫn động                                               : Cầu sau
  • Tăng tốc                                                 : 6,1s (0 – 100 km/h)
  • Vận tốc tối đa                                       : 250 (km/h)
  • Loại nhiên liệu                                    : Xăng không chì có trị số octane 95 hoặc cao hơn
  • Tiêu thụ nhiên liệu trung bình                    : 8,1 – 8,1 (lít/100 km)
  • Dung tích bình nhiên liệu/Dự trữ : 70/8 (lít)

Màu ngoại thất :

IMG_2219

IMG_2224 IMG_2223 IMG_2222 IMG_2221 IMG_2225Màu nội thất :

IMG_2215IMG_2216

IMG_2213 IMG_2214

IMG_2217 IMG_2218

 

Price: 3,669,000,000 VNĐ
Xuất xứ: Lắp ráp trong nước
Dáng xe: Sedan
Số chỗ ngồi: 5
Số cửa: 4
Kiểu động cơ: Xăng tăng áp kép V6
Dung tích động cơ: 3L
Công suất cực đại: 333 mã lực, tại 6 vòng/phút
Moment xoắn cực đại: 480Nm, tại 1400-4000 vòng/phút
Hộp số: Tự động 7 cấp
Kiểu dẫn động: Cầu sau
Tốc độ cực đại: 250 km/h
Thời gian tăng tốc 0-100km/h: 6
Mức tiêu hao nhiên liệu: 8l/100km
Thể tích thùng nhiên liệu: 70L
Model: S
Bảo hành: 02 năm - Không giới hạn Km
Khuyến mãi: Bộ Phụ kiện : Dán phim, Phủ Nano, Bảo vệ gương

Nhiên liệu tiêu thụ

  • Trong thành phố: 8,1
  • Ngoài thành phố: 8,1

Actual rating will vary with options, driving conditions, driving habits and vehicle condition.

Leave comments

Your email address will not be published.*



You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <strike> <strong>

Sản phẩm liên quan

Browse through the vast selection of vehicles that have recently been added to our inventory.

Mercedes-Benz E 250 Model 2017
2,479,000,000 VNĐ
Mercedes-Benz CLA 200 2017 facelift
1,529,000,000 VNĐ
Mercedes-Benz E 300 AMG Model 2017 ( CBU)
3,049,000,000 VNĐ
Mercedes-Benz E200 2017
2,099,000,000 VNĐ
Mercedes-Benz C 300 Coupe
2,699,000,000 VNĐ
Mercedes-Benz GLS 400 4MATIC
4,279,000,000 VNĐ
Mercedes-Benz GLC 300 4MATIC coupe
2,899,000,000 VNĐ
Mercedes-Benz GLS 350 d 4MATIC
3,899,000,000 VNĐ
Mercedes-Benz GLC 300 AMG 4MATIC
1,919,000,000 VNĐ
Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC Exclusive
3,849,000,000 VNĐ
Mercedes-AMG C 63 S
4,379,000,000 VNĐ
Giá xe Mercedes-Benz GLC 250 4MATIC 2016
1,789,000,000 VNĐ
Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC
3,519,000,000 VNĐ
Mercedes-MayBach S 600
9,969,000,000 VNĐ
Mercedes-Benz E 200 Edition E 2015
2,049,000,000 VNĐ
Mercedes-AMG C 300 2016
1,889,000,000 VNĐ
Mercedes-Benz GLE 450 AMG 4MATIC coupe
4,279,000,000 VNĐ
Mercedes-AMG GT S 2015
9,149,000,000 VNĐ
Giá xe Mercedes-Benz V220 CDI
2,569,000,000 VNĐ
Mercedes-Benz SLK 350 AMG
3,247,000,000 VNĐ
Mercedes-AMG G 63
7,199,000,000 VNĐ
Mercedes-AMG GL 63 4MATIC
8,389,000,000 VNĐ
Mercedes-Benz GL 350 CDI 4MATIC
4,049,000,000 VNĐ
Mercedes-Benz GL 400 4MATIC
4,149,000,000 VNĐ
Mercedes-Benz GL 500 4MATIC
5,869,000,000 VNĐ
Mercedes-Benz ML250 CDI 4MATIC
3,117,000,000 VNĐ
Mercedes-AMG GLA 45 Edition 1
2,519,000,000 VNĐ
Mercedes-Benz ML400 AMG 4MATIC
3,524,000,000 VNĐ
Mercedes-AMG A 45 4MATIC
2,249,000,000 VNĐ
Mercedes-Benz S 500 4MATIC Coupe
8,069,000,000 VNĐ
Mercedes-AMG S 63 4MATIC
9,149,000,000 VNĐ
Mercedes-Benz GLK 250 AMG 4MATIC
1,749,000,000 VNĐ
Mercedes-Benz GLK 250 4MATIC
1,579,000,000 VNĐ
Mercedes-Benz GLK 220 CDI SPORT 4MATIC
1,739,000,000 VNĐ
Mercedes-AMG GLA 45 4MATIC
2,279,000,000 VNĐ
Mercedes-Benz GLA 250 4MATIC
1,749,000,000 VNĐ
Mercedes-Benz GLA 200
1,519,000,000 VNĐ
Mercedes-Benz S 500 L
4,899,000,000 VNĐ
Mercedes-Benz S 400 L
3,669,000,000 VNĐ
Mercedes-Benz E 400 Cabriolet
4,009,000,000 VNĐ
Mercedes-Benz E 400 AMG
2,939,000,000 VNĐ
Mercedes-Benz E 400
2,879,000,000 VNĐ
Mercedes-Benz E 250 AMG
2,329,000,000 VNĐ
Mercedes-Benz E 200
1,999,000,000 VNĐ
Mercedes-AMG CLA 45 4MATIC
2,279,000,000 VNĐ
Mercedes CLA 250 4MATIC
1,819,000,000 VNĐ
Mercedes CLA 200
1,489,000,000 VNĐ
Mercedes-Benz A 250
1,699,000,000 VNĐ
Mercedes-Benz A 200
1,339,000,000 VNĐ
Mercedes C 250 AMG 2015
1,689,000,000 VNĐ
Mercedes-Benz C 250 Exclusive 2015
1,629,000,000 VNĐ
Mercedes-Benz C 200 2015
1,439,000,000 VNĐ

Email to a Friend

Name:
Email:
Friends Email:
Message:

Trade-In

Contact Information

First Name
Last Name
Work Phone
Phone
Email
Preferred Contact
Comments

Options

Vehicle Information

Year
Make
Model
Exterior Colour
VIN
Kilometres
Engine
Doors
Transmission
Drivetrain

Vehicle Rating

Body (dents, dings, rust, rot, damage)
Tires (tread wear, mismatched)
Engine (running condition, burns oil, knocking)
Transmission / Clutch (slipping, hard shift, grinds)
Glass (chips, scratches, cracks, pitted)
Interior (rips, tears, burns, faded/worn, stains)
Exhaust (rusted, leaking, noisy)

Vehicle History

Was it ever a lease or rental return?
Is the odometer operational and accurate?
Detailed service records available?

Title History

Is there a lienholder?
Who holds this title?

Vehicle Assessment

Does all equipment and accessories work correctly?
Did you buy the vehicle new?
Has the vehicle ever been in any accidents? Cost of repairs?
Is there existing damage on the vehicle? Where?
Has the vehicle ever had paint work performed?
Is the title designated 'Salvage' or 'Reconstructed'? Any other?

Make an Offer

Name:
Preferred Contact:
Email:
Phone:
Offered Price:
Financing Required:
Other Comments/Conditions:

Schedule Test Drive

Name:
Preferred Contact:
Email:
Phone:
Best Day:
Best Time:

Request More Info

Name:
Preferred Contact:
Email:
Phone:
Back to top